security: Đóng gói và bảo vệ khóa giải mã nội bộ trong binary, gỡ bỏ hoàn toàn khỏi cấu hình và tài liệu
This commit is contained in:
@@ -106,14 +106,13 @@ Mở tệp `config.json` bằng Notepad, VSCode hoặc `nano`:
|
||||
}
|
||||
],
|
||||
"license": {
|
||||
"crypto_key": "ENC(U2FsdGVkX18...)",
|
||||
"active_key": "U2FsdGVkX18Zsq52FPbB7FS1QM7CwWh+t1Esi96gUMFILJD0vZXM69uQBC4sP7TjLVOiJPZt0KIq17iql+hXehLCVSbCEhwKKm+zNab+u2Swah63A52hz0KMJXddLRZ6vanmP2goLTzY7749HsFVRDq+3bdbi8fdUZCpAsSTEiqC2cRTpF5WVh0SHt1wX/i42YSQgOYPeXQtg+lRx/URk4p7lYSVQOYWXglp99kO+Va1ADoNcTgrfz3aaAxAkj0S"
|
||||
"key": "U2FsdGVkX18Zsq52FPbB7FS1QM7CwWh+t1Esi96gUMFILJD0vZXM69uQBC4sP7TjLVOiJPZt0KIq17iql+hXehLCVSbCEhwKKm+zNab+u2Swah63A52hz0KMJXddLRZ6vanmP2goLTzY7749HsFVRDq+3bdbi8fdUZCpAsSTEiqC2cRTpF5WVh0SHt1wX/i42YSQgOYPeXQtg+lRx/URk4p7lYSVQOYWXglp99kO+Va1ADoNcTgrfz3aaAxAkj0S"
|
||||
}
|
||||
}
|
||||
```
|
||||
|
||||
> [!NOTE]
|
||||
> - Mật khẩu CSDL (`password`) và Passphrase giải mã (`crypto_key`) được hỗ trợ lưu dạng mã hóa `ENC(...)`. Nếu nhập dạng chuỗi thông thường (Plaintext), hệ thống vẫn tự động nhận diện và kết nối an toàn.
|
||||
> - Mật khẩu CSDL (`password`) được hỗ trợ lưu dạng mã hóa `ENC(...)`. Nếu nhập dạng chuỗi thông thường (Plaintext), hệ thống vẫn tự động nhận diện và kết nối an toàn.
|
||||
> - Có thể thêm bao nhiêu CSDL tùy ý vào mảng `databases`. Người dùng có thể chuyển đổi linh hoạt ngay trên dropdown của thanh công cụ Web.
|
||||
|
||||
---
|
||||
@@ -123,7 +122,7 @@ Mở tệp `config.json` bằng Notepad, VSCode hoặc `nano`:
|
||||
### 5.1 Quy cách và Cấu trúc Bản quyền
|
||||
Hệ thống sử dụng cơ chế bảo mật theo tiêu chuẩn thư viện `OTH.Adapter / HisPrivateCode`:
|
||||
- **Thuật toán**: OpenSSL EVP_BytesToKey (MD5 key derivation + AES-256-CBC).
|
||||
- **Khóa dẫn xuất nội bộ**: `BAD5A05F330D5B8CDDFCA9E7ECDC840B`.
|
||||
- **Cơ chế xác thực**: Khóa bí mật nội bộ được đóng gói và tích hợp tự động bên trong file thực thi binary/exe; khi triển khai người dùng hoặc kỹ thuật viên chỉ cần nhập duy nhất chuỗi token DECODE.
|
||||
- **Cấu trúc dữ liệu JSON sau giải mã**:
|
||||
```json
|
||||
{
|
||||
|
||||
Reference in New Issue
Block a user