feat: Tích hợp Bản quyền License AES-256 (OTH.Adapter), Biên bản giao ban A4, Biểu đồ tròn và Tài liệu triển khai demo
This commit is contained in:
@@ -0,0 +1,298 @@
|
||||
# HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT, TRIỂN KHAI & KIỂM THỬ DEMO HỆ THỐNG WEB GIAO BAN BỆNH VIỆN (BẢN GOLANG)
|
||||
|
||||
> **Tài liệu chuyển giao kỹ thuật & Hướng dẫn sử dụng thử nghiệm**
|
||||
> **Dự án**: DH-HIS Quản Lý Giao Ban Y Tế
|
||||
> **Phiên bản ứng dụng**: `v1.0.2` (Golang Engine)
|
||||
> **Ngày cập nhật**: Tháng 10/2026
|
||||
|
||||
---
|
||||
|
||||
## MỤC LỤC
|
||||
1. [Tổng Quan Hệ Thống](#1-tổng-quan-hệ-thống)
|
||||
2. [Yêu Cầu Môi Trường & Hạ Tầng](#2-yêu-cầu-môi-trường--hạ-tầng)
|
||||
3. [Cấu Trúc Thư Mục & Tệp Tin](#3-cấu-trúc-thư-mục--tệp-tin)
|
||||
4. [Hướng Dẫn Cấu Hình Kết Nối CSDL (PostgreSQL)](#4-hướng-dẫn-cấu-hình-kết-nối-csdl-postgresql)
|
||||
5. [Cơ Chế Quản Lý Bản Quyền (License Key)](#5-cơ-chế-quản-lý-bản-quyền-license-key)
|
||||
6. [Hướng Dẫn Triển Khai Chạy Ứng Dụng](#6-hướng-dẫn-triển-khai-chạy-ứng-dụng)
|
||||
- [6.1 Triển khai trên môi trường Windows](#61-triển-khai-trên-môi-trường-windows)
|
||||
- [6.2 Triển khai trên môi trường Linux (Systemd Service)](#62-triển-khai-trên-môi-trường-linux-systemd-service)
|
||||
7. [Kịch Bản Kiểm Thử & Hướng Dẫn Demo Khách Hàng](#7-kịch-bản-kiểm-thử--hướng-dẫn-demo-khách-hàng)
|
||||
- [Kịch bản 1: Kiểm thử Báo cáo Ngoại trú & Phân tích Đa chu kỳ](#kịch-bản-1-kiểm-thử-báo-cáo-ngoại-trú--phân-tích-đa-chu-kỳ)
|
||||
- [Kịch bản 2: Kiểm thử Báo cáo Nội trú, Chuyển viện & Ca nặng](#kịch-bản-2-kiểm-thử-báo-cáo-nội-trú-chuyển-viện--ca-nặng)
|
||||
- [Kịch bản 3: Lập Biên bản Giao ban A4 & Phân quyền 3 cấp](#kịch-bản-3-lập-biên-bản-giao-ban-a4--phân-quyền-3-cấp)
|
||||
- [Kịch bản 4: Kiểm tra Chức năng Bản quyền & Quản lý Issue](#kịch-bản-4-kiểm-tra-chức-năng-bản-quyền--quản-lý-issue)
|
||||
8. [Thông Tin CSDL Mẫu Dùng Kiểm Thử Thực Tế](#8-thông-tin-csdl-mẫu-dùng-kiểm-thử-thực-tế)
|
||||
|
||||
---
|
||||
|
||||
## 1. TỔNG QUAN HỆ THỐNG
|
||||
|
||||
Phần mềm **Web Giao Ban Bệnh Viện (Bản Golang)** là giải pháp chuyển đổi số hỗ trợ Ban Lãnh đạo bệnh viện, Phòng Kế hoạch Tổng hợp và các Trưởng/Phó khoa tổ chức họp giao ban đầu giờ buổi sáng:
|
||||
- **Tốc độ vượt trội**: Viết hoàn toàn bằng ngôn ngữ Go (Golang), binary biên dịch tĩnh độc lập, khởi động tức thì, dung lượng RAM tiêu thụ chỉ khoảng 15MB - 30MB (nhẹ hơn 10 lần so với các nền tảng script).
|
||||
- **Trích xuất số liệu 24h tự động**: Đọc trực tiếp từ cơ sở dữ liệu HIS (PostgreSQL), tổng hợp số lượt khám ngoại trú (BHYT / Viện phí), bệnh nhân nội trú (cũ, mới, ra viện, chuyển viện, tử vong, hiện còn điều trị, theo dõi nặng, chăm sóc cấp I).
|
||||
- **Phân tích so sánh đa kỳ**: So sánh tức thì với kỳ liền trước, cùng kỳ tháng trước hoặc cùng kỳ năm trước.
|
||||
- **Biên bản giao ban chuẩn A4 Y tế**: Mẫu biên bản chuẩn hành chính y tế, đồng bộ dữ liệu chỉ với 1 click chuột, hỗ trợ phân quyền 3 cấp và in ấn A4 sắc nét.
|
||||
- **Bảo mật bản quyền tích hợp**: Kiểm soát kích hoạt theo mã bệnh viện (`mabvbh`), thời hạn bản quyền (`DateExpires`) và mã hóa chuẩn công nghiệp OpenSSL AES-256-CBC.
|
||||
|
||||
---
|
||||
|
||||
## 2. YÊU CẦU MÔI TRƯỜNG & HẠ TẦNG
|
||||
|
||||
| Thành phần | Yêu cầu tối thiểu | Khuyến nghị |
|
||||
| :--- | :--- | :--- |
|
||||
| **Hệ điều hành** | Windows 10/11, Windows Server 2012 R2+ hoặc Linux (Ubuntu 20.04+, Debian 11+, CentOS 7+) | Windows Server 2019/2022 hoặc Ubuntu Server 22.04 LTS |
|
||||
| **Kiến trúc CPU** | x86_64 (64-bit) | 2 Cores trở lên |
|
||||
| **Bộ nhớ RAM** | 512 MB trống | 2 GB trở lên |
|
||||
| **Dung lượng đĩa** | 100 MB trống cho phần mềm | SSD 10 GB trở lên |
|
||||
| **Cơ sở dữ liệu** | PostgreSQL 9.2 đến 16+ | PostgreSQL 9.6 / 12 / 14 |
|
||||
| **Trình duyệt Web** | Google Chrome, Microsoft Edge, Cốc Cốc, Mozilla Firefox | Phiên bản hiện đại hỗ trợ ES6 |
|
||||
|
||||
---
|
||||
|
||||
## 3. CẤU TRÚC THƯ MỤC & TỆP TIN
|
||||
|
||||
```
|
||||
web-giao-ban-go/
|
||||
├── web-giao-ban # Binary thực thi trên môi trường Linux
|
||||
├── web-giao-ban.exe # File chạy thực thi trên Windows (kèm Icon chuẩn)
|
||||
├── config.json # Tệp cấu hình cổng mạng, CSDL và Bản quyền
|
||||
├── public/ # Thư mục giao diện Web Frontend
|
||||
│ ├── index.html # Trang báo cáo giao ban chính
|
||||
│ ├── app.js # Logic điều khiển báo cáo, biểu đồ, biên bản A4
|
||||
│ ├── admin.html # Trang Quản trị kết nối CSDL và Kích hoạt License
|
||||
│ ├── admin.js # Logic trang quản trị
|
||||
│ ├── favicon.ico # Favicon nhận diện DH-HIS
|
||||
│ └── css / js / ... # Thư viện giao diện (Tailwind, FontAwesome, Chart.js)
|
||||
├── data/ # Lưu trữ dữ liệu hệ thống
|
||||
│ ├── issues.json # Nhật ký báo lỗi và cải tiến (Issue tracking)
|
||||
│ └── uploads/ # Thư mục lưu tệp đính kèm chụp màn hình issue
|
||||
├── docs/ # Tài liệu hướng dẫn triển khai
|
||||
│ └── HUONG_DAN_CAI_DAT_TRIEN_KHAI_DEMO.md
|
||||
└── build.sh # Script biên dịch tự động đa nền tảng
|
||||
```
|
||||
|
||||
---
|
||||
|
||||
## 4. HƯỚNG DẪN CẤU HÌNH KẾT NỐI CSDL (POSTGRESQL)
|
||||
|
||||
Mở tệp `config.json` bằng Notepad, VSCode hoặc `nano`:
|
||||
|
||||
```json
|
||||
{
|
||||
"server": {
|
||||
"port": 3001,
|
||||
"cors_allowed_origins": ["*"]
|
||||
},
|
||||
"databases": [
|
||||
{
|
||||
"id": "an_omon_full_04052026",
|
||||
"name": "BVĐK Ô Môn (33GB)",
|
||||
"host": "localhost",
|
||||
"port": 5432,
|
||||
"user": "postgres",
|
||||
"password": "ENC(U2FsdGVkX1+...)",
|
||||
"dbname": "an_omon_full_04052026",
|
||||
"sslmode": "disable"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"id": "backup_govap_20260408_010001",
|
||||
"name": "BVĐK Gò Vấp (65GB)",
|
||||
"host": "localhost",
|
||||
"port": 5432,
|
||||
"user": "postgres",
|
||||
"password": "ENC(U2FsdGVkX1+...)",
|
||||
"dbname": "backup_govap_20260408_010001",
|
||||
"sslmode": "disable"
|
||||
}
|
||||
],
|
||||
"license": {
|
||||
"crypto_key": "ENC(U2FsdGVkX18...)",
|
||||
"active_key": "U2FsdGVkX18Zsq52FPbB7FS1QM7CwWh+t1Esi96gUMFILJD0vZXM69uQBC4sP7TjLVOiJPZt0KIq17iql+hXehLCVSbCEhwKKm+zNab+u2Swah63A52hz0KMJXddLRZ6vanmP2goLTzY7749HsFVRDq+3bdbi8fdUZCpAsSTEiqC2cRTpF5WVh0SHt1wX/i42YSQgOYPeXQtg+lRx/URk4p7lYSVQOYWXglp99kO+Va1ADoNcTgrfz3aaAxAkj0S"
|
||||
}
|
||||
}
|
||||
```
|
||||
|
||||
> [!NOTE]
|
||||
> - Mật khẩu CSDL (`password`) và Passphrase giải mã (`crypto_key`) được hỗ trợ lưu dạng mã hóa `ENC(...)`. Nếu nhập dạng chuỗi thông thường (Plaintext), hệ thống vẫn tự động nhận diện và kết nối an toàn.
|
||||
> - Có thể thêm bao nhiêu CSDL tùy ý vào mảng `databases`. Người dùng có thể chuyển đổi linh hoạt ngay trên dropdown của thanh công cụ Web.
|
||||
|
||||
---
|
||||
|
||||
## 5. CƠ CHẾ QUẢN LÝ BẢN QUYỀN (LICENSE KEY)
|
||||
|
||||
### 5.1 Quy cách và Cấu trúc Bản quyền
|
||||
Hệ thống sử dụng cơ chế bảo mật theo tiêu chuẩn thư viện `OTH.Adapter / HisPrivateCode`:
|
||||
- **Thuật toán**: OpenSSL EVP_BytesToKey (MD5 key derivation + AES-256-CBC).
|
||||
- **Khóa dẫn xuất nội bộ**: `BAD5A05F330D5B8CDDFCA9E7ECDC840B`.
|
||||
- **Cấu trúc dữ liệu JSON sau giải mã**:
|
||||
```json
|
||||
{
|
||||
"AtRow": 3,
|
||||
"mabvbh": "84006",
|
||||
"DateExpires": "2027-01-30",
|
||||
"key": "web_giao_ban",
|
||||
"title": "Sử dụng Web giao ban",
|
||||
"TenBV": "Trà Cú",
|
||||
"Đối tác": "dh",
|
||||
"Ghi chú": "Trial"
|
||||
}
|
||||
```
|
||||
- **Quy tắc kiểm duyệt**:
|
||||
1. Trường `key` phải bằng `"web_giao_ban"`.
|
||||
2. Thời hạn `DateExpires` phải lớn hơn hoặc bằng ngày hiện tại.
|
||||
3. Nếu chưa kích hoạt hoặc key hết hạn: Toàn bộ API báo cáo ngoại trú, nội trú và dữ liệu KCB sẽ trả về cảnh báo chặn HTTP 403; giao diện người dùng hiển thị modal hướng dẫn kích hoạt bản quyền.
|
||||
|
||||
### 5.2 Key Bản Quyền Mẫu Dùng Thử Nghiệm (DECODE Token)
|
||||
Khi thao tác nhập trên giao diện Web Quản trị, người dùng chỉ cần copy và dán duy nhất chuỗi token DECODE bên dưới:
|
||||
|
||||
```
|
||||
U2FsdGVkX18Zsq52FPbB7FS1QM7CwWh+t1Esi96gUMFILJD0vZXM69uQBC4sP7TjLVOiJPZt0KIq17iql+hXehLCVSbCEhwKKm+zNab+u2Swah63A52hz0KMJXddLRZ6vanmP2goLTzY7749HsFVRDq+3bdbi8fdUZCpAsSTEiqC2cRTpF5WVh0SHt1wX/i42YSQgOYPeXQtg+lRx/URk4p7lYSVQOYWXglp99kO+Va1ADoNcTgrfz3aaAxAkj0S
|
||||
```
|
||||
|
||||
### 5.3 Cách Kích Hoạt Bản Quyền Trên Web
|
||||
1. Mở trình duyệt truy cập: `http://<IP-SERVER>:3001/admin.html`.
|
||||
2. Chọn thẻ **"Tab 4: Quản Lý Bản Quyền (License)"**.
|
||||
3. Dán chuỗi DECODE token mẫu vào ô văn bản, sau đó bấm nút **"Kích Hoạt Key Bản Quyền"**.
|
||||
4. Màn hình sẽ hiển thị thẻ thông tin màu xanh: Đơn vị sở hữu (**BV Trà Cú**), Hạn sử dụng (**30/01/2027**), Trạng thái (**Hợp lệ**).
|
||||
|
||||
---
|
||||
|
||||
## 6. HƯỚNG DẪN TRIỂN KHAI CHẠY ỨNG DỤNG
|
||||
|
||||
### 6.1 Triển khai trên môi trường Windows
|
||||
|
||||
1. **Chuẩn bị thư mục**:
|
||||
- Giải nén toàn bộ thư mục `web-giao-ban-go` vào ổ đĩa bất kỳ (ví dụ: `D:\HIS\web-giao-ban-go\`).
|
||||
2. **Kiểm tra kết nối CSDL**:
|
||||
- Mở tệp `config.json`, điều chỉnh `host`, `port`, `user`, `password` trỏ đến máy chủ PostgreSQL đang lưu trữ CSDL HIS.
|
||||
3. **Khởi chạy ứng dụng**:
|
||||
- Nhấp đúp chuột vào tệp `web-giao-ban.exe` (đã được đính kèm icon nhận diện chuyên nghiệp).
|
||||
- Một cửa sổ dòng lệnh hiển thị thông báo:
|
||||
```
|
||||
[INFO] DH-HIS Web Giao Ban v1.0.2 đang lắng nghe tại cổng :3001
|
||||
[INFO] CSDL hiện hữu: BVĐK Ô Môn, BVĐK Gò Vấp
|
||||
[INFO] Bản quyền: BV Trà Cú - Hạn dùng đến 2027-01-30
|
||||
```
|
||||
4. **Cài đặt chạy ngầm tự khởi động cùng Windows (Tùy chọn)**:
|
||||
- Sử dụng công cụ `nssm` (Non-Sucking Service Manager):
|
||||
```cmd
|
||||
nssm install DHWebGiaoBan "D:\HIS\web-giao-ban-go\web-giao-ban.exe"
|
||||
nssm set DHWebGiaoBan AppDirectory "D:\HIS\web-giao-ban-go"
|
||||
nssm start DHWebGiaoBan
|
||||
```
|
||||
|
||||
### 6.2 Triển khai trên môi trường Linux (Systemd Service)
|
||||
|
||||
1. **Phân quyền thực thi**:
|
||||
```bash
|
||||
chmod +x /home/othau/dh-coding/web-giao-ban-go/web-giao-ban
|
||||
```
|
||||
2. **Tạo dịch vụ quản lý Systemd**:
|
||||
Tạo tệp cấu hình `/etc/systemd/system/web-giao-ban-go.service`:
|
||||
```ini
|
||||
[Unit]
|
||||
Description=DH-HIS Web Giao Ban Go Service
|
||||
After=network.target postgresql.service
|
||||
|
||||
[Service]
|
||||
Type=simple
|
||||
User=othau
|
||||
WorkingDirectory=/home/othau/dh-coding/web-giao-ban-go
|
||||
ExecStart=/home/othau/dh-coding/web-giao-ban-go/web-giao-ban
|
||||
Restart=always
|
||||
RestartSec=5
|
||||
Environment=PORT=3001
|
||||
|
||||
[Install]
|
||||
WantedBy=multi-user.target
|
||||
```
|
||||
3. **Kích hoạt và khởi chạy dịch vụ**:
|
||||
```bash
|
||||
sudo systemctl daemon-reload
|
||||
sudo systemctl enable web-giao-ban-go
|
||||
sudo systemctl restart web-giao-ban-go
|
||||
sudo systemctl status web-giao-ban-go
|
||||
```
|
||||
|
||||
---
|
||||
|
||||
## 7. KỊCH BẢN KIỂM THỬ & HƯỚNG DẪN DEMO KHÁCH HÀNG
|
||||
|
||||
### Kịch bản 1: Kiểm thử Báo cáo Ngoại trú & Phân tích Đa chu kỳ
|
||||
1. **Truy cập hệ thống**: Mở trình duyệt vào địa chỉ `http://localhost:3001/` (hoặc domain demo nội bộ).
|
||||
2. **Khóa/Mở ô chọn ngày (`ISS-20261026-001`)**:
|
||||
- Chọn mốc nhanh: *"Hôm nay (24h)"*, *"Tháng 01/2026"*, *"Tháng 02/2026"*.
|
||||
*Quan sát*: Hai ô Từ ngày và Đến ngày lập tức được tô xám và có nhãn **"Cố định"**, người dùng không bị gõ nhầm ngày.
|
||||
- Chọn mốc *"Tùy chọn khoảng ngày..."*: Hai ô ngày chuyển màu trắng, có nhãn **"Mở khóa"** để tùy biến ngày giờ.
|
||||
3. **Xem số liệu khám chữa bệnh**:
|
||||
- Bấm nút **"Xem Báo Cáo"**: Các thẻ KPI (Tổng lượt khám, Khám BHYT, Khám Thu phí, Chuyển tuyến) hiển thị số liệu thực tế.
|
||||
4. **Chuyển đổi kiểu biểu đồ Ngoại trú (`ISS-20261026-002`)**:
|
||||
- Bấm nút **"Cột Khoa"**: Xem số lượt khám các phòng khám đông nhất.
|
||||
- Bấm nút **"% Tròn Khoa"**: Hiển thị biểu đồ hình tròn (Doughnut) phân tích tỷ lệ phần trăm thị phần khám của từng khoa.
|
||||
- Bấm nút **"BHYT / Thu phí"**: Biểu đồ cột nhóm trực quan phân định rõ cơ cấu doanh thu BHYT vs Viện phí.
|
||||
- Bấm nút **"Theo CLS"**: Biểu đồ thống kê lượt Xét nghiệm, Siêu âm, X-quang, Điện tim...
|
||||
5. **So sánh đa chu kỳ (`ISS-20261027-003` & `ISS-20261027-004`)**:
|
||||
- Tích chọn checkbox **"Bật chế độ đối chiếu đa chu kỳ"**.
|
||||
- Thử chọn dropdown nhanh: *"So với cùng kỳ tháng trước"*, *"So với cùng kỳ năm trước"*.
|
||||
- Tích chọn checkbox **"Ẩn dòng không có dữ liệu (2 kỳ = 0)"**: Bảng tự động giấu các phòng khám không phát sinh lượt, giúp bản in gọn gàng.
|
||||
|
||||
---
|
||||
|
||||
### Kịch bản 2: Kiểm thử Báo cáo Nội trú, Chuyển viện & Ca nặng
|
||||
1. Chuyển sang **"Tab 2: Báo Cáo Giao Ban Nội Trú"**.
|
||||
2. **Kiểm tra các biểu đồ chuyên sâu Nội trú (`ISS-20261027-001`)**:
|
||||
- Bấm **"Cột Vào Viện"**: Xem số ca nhập viện và ra viện của các khoa lâm sàng.
|
||||
- Bấm **"% Tròn 4 Tiêu Chí"**: Biểu đồ hình tròn thể hiện rõ tương quan 4 tiêu chí toàn viện (Bệnh cũ, Mới nhập, Xuất viện, Hiện còn).
|
||||
- Bấm **"% Hiện Còn Theo Khoa"**: Đánh giá áp lực giường bệnh và tỷ lệ điều trị của từng khoa.
|
||||
- Bấm **"Cột Nhóm Tổng Hợp"**: Cột nhóm 4 tiêu chí song song cho từng khoa nội trú.
|
||||
3. **Bảng 3 - Bệnh nhân chuyển tuyến**:
|
||||
- Xem danh sách chi tiết: Mã bệnh nhân, Họ tên, Chẩn đoán, Kết quả cận lâm sàng.
|
||||
- Nhập ghi chú giao ban vào ô văn bản (ví dụ: *"Đã liên hệ BV tuyến trên tiếp nhận an toàn"*). Dữ liệu được lưu trữ tự động.
|
||||
4. **Bảng 4 - Bệnh nhân nặng theo dõi đặc biệt & Chăm sóc Cấp I**:
|
||||
- Theo dõi số ngày điều trị, phân loại mức độ và ghi chú chỉ đạo chuyên môn của trực lãnh đạo.
|
||||
|
||||
---
|
||||
|
||||
### Kịch bản 3: Lập Biên bản Giao ban A4 & Phân quyền 3 cấp (`ISS-20261027-002`)
|
||||
1. Chuyển sang **"Tab 3: Biên Bản Giao Ban"**.
|
||||
2. **Kiểm tra tính năng Đồng bộ 24h tự động**:
|
||||
- Bấm nút **"Đồng bộ số liệu 24h"**: Hệ thống tự động trích xuất các chỉ số ngoại trú, nội trú, chuyển viện điền thẳng vào Mục I của biên bản.
|
||||
3. **Kiểm tra Phân quyền 3 cấp**:
|
||||
- **Cấp 1 (Bác sĩ / Nhân viên)**: Chọn vai trò Cấp 1 $\rightarrow$ Toàn bộ văn bản chuyển sang chế độ CHỈ XEM (Read-only), các nút Lưu, Đồng bộ và Khóa bị ẩn hoàn toàn.
|
||||
- **Cấp 2 (Thư ký giao ban)**: Được quyền chỉnh sửa Mục I đến Mục IV, không được sửa Mục V (Chỉ đạo BGĐ) và không có quyền bấm Khóa.
|
||||
- **Cấp 3 (Chủ trì / Ban Giám Đốc)**: Được quyền kết luận Mục V, sửa toàn bộ và bấm nút **"Khóa biên bản"**. Khi đã khóa, văn bản được niêm phong tránh sửa đổi ngoài ý muốn.
|
||||
4. **In ấn chuẩn A4**:
|
||||
- Bấm nút **"In Biên Bản A4"**: Giao diện tự động tối ưu phông chữ, ẩn thanh công cụ, chia trang vừa vặn chuẩn văn bản y tế có sẵn đầy đủ chữ ký Thư ký và Lãnh đạo duyệt.
|
||||
|
||||
---
|
||||
|
||||
### Kịch bản 4: Kiểm tra Chức năng Bản quyền & Quản lý Issue
|
||||
1. **Kiểm tra Bản quyền**:
|
||||
- Góc trên thanh tiêu đề hiển thị huy hiệu:
|
||||
`BV Trà Cú (web_giao_ban) - HSD: 2027-01-30`.
|
||||
- Vào `admin.html#tab-license`: Thử kiểm tra thông tin, hoặc thử dán key không đúng định dạng để xem thông báo chặn lỗi bảo mật.
|
||||
2. **Quản lý Issue & Báo lỗi**:
|
||||
- Chuyển sang **"Tab 4: Quản Lý Issue & Báo Lỗi"**.
|
||||
- Bấm nút **"Tạo Báo Lỗi / Đề Xuất Mới"**: Điền nội dung, đính kèm ảnh chụp màn hình, phân loại mức độ và gửi lưu.
|
||||
- Bấm **"Xuất Excel Danh Sách"** để tải file Excel tổng hợp các vấn đề cần xử lý.
|
||||
|
||||
---
|
||||
|
||||
## 8. THÔNG TIN CSDL MẪU DÙNG KIỂM THỬ THỰC TẾ
|
||||
|
||||
Hệ thống đã nạp sẵn cấu hình kết nối tới 2 bộ cơ sở dữ liệu lớn thực tế để kiểm thử hiệu năng truy vấn:
|
||||
|
||||
1. **Cơ sở dữ liệu Bệnh viện Đa khoa Ô Môn**:
|
||||
- ID định danh: `an_omon_full_04052026`
|
||||
- Dung lượng CSDL: **33 GB**
|
||||
- Khoảng thời gian dữ liệu đầy đủ nhất: **Tháng 01/2026** và **Tháng 02/2026** (Chọn preset có sẵn để nạp số liệu tức thì).
|
||||
2. **Cơ sở dữ liệu Bệnh viện Đa khoa Gò Vấp**:
|
||||
- ID định danh: `backup_govap_20260408_010001`
|
||||
- Dung lượng CSDL: **65 GB**
|
||||
- Dùng để đối chiếu hiệu năng khi xử lý khối lượng bệnh án và lượt khám lớn.
|
||||
|
||||
---
|
||||
|
||||
> **Hỗ trợ kỹ thuật & Nâng cấp tính năng**:
|
||||
> Đội ngũ phát triển phần mềm DH-HIS
|
||||
> Gitea Issue Tracker: `https://i.dh-his.com/hdhiswork/DUAN/issues`
|
||||
Reference in New Issue
Block a user